ranch

/rɑ:ntʃ/
danh từ
  1. trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca-na-đa)
nội động từ
  1. quản lý trại chăn nuôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ranch
A family visits a cattle ranch on a sunny afternoon.