random

/'rændəm/
danh từ
  1. at random càn, bậy bạ; ẩu, bừa bâi; to speak at random nói bậy bạ; to shoot at random bắn càn, bắn bừa bãi
tính từ
  1. ẩu, bừa
    • a random remark
      một lời nhận xét ẩu
    • a random shot
      một phát bắn bừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "random"

random
A child picks a random marble from a cloth bag.