ergodic

Học thuật
Thân thiện
ergodic

A scientist explains the ergodic hypothesis using a diagram of gas molecules in a box.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Toán học, Vật ) Ergodicity (tính ergodic): Một tính chất của một hệ thống động lực học hoặc một quá trình ngẫu nhiên, trong đó trung bình theo thời gian của một đại lượng quan sát được trên một quỹ đạo đơn lẻ bằng với trung bình không gian trạng thái (trung bình tập hợp) của đại lượng đó trên toàn bộ hệ thống. Nói cách khác, một hệ ergodic sẽ khám phá tất cả các trạng thái có thể theo thời gian.
    • (Kỹ thuật) Thuộc về công thái học (ergonomics): Liên quan đến khoa học nghiên cứu về lao động, cụ thể nghiên cứu mối quan hệ giữa con người môi trường làm việc của họ để tối ưu hóa hiệu suất sự thoải mái.
dụ sử dụng
  • Trong toán học/vật :
    • An ergodic system's time average equals its ensemble average. (Trung bình thời gian của một hệ ergodic bằng với trung bình tập hợp của .)
    • The ergodic hypothesis is fundamental to statistical mechanics. (Giả thuyết ergodic nền tảng của học thống .)
  • Trong kỹ thuật (công thái học):
    • The study focused on the ergodic aspects of the new office furniture design. (Nghiên cứu tập trung vào các khía cạnh công thái học của thiết kế đồ nội thất văn phòng mới.) [Lưu ý: Cách dùng này ít phổ biến hơn so với danh từ "ergonomics".]
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ergodic theory: Lý thuyết ergodic, một nhánh của toán học nghiên cứu các hệ thống động lực học tính chất ergodic các phép biến đổi bảo toàn độ đo.
    • Ergodic theory has applications in number theory and physics. (Lý thuyết ergodic ứng dụng trong lý thuyết số vật .)
  • Ergodic process: Quá trình ergodic, một quá trình ngẫu nhiên các tính chất thống có thể suy ra từ một mẫu quan sát duy nhất đủ dài.
    • In signal processing, we often assume the signal is an ergodic process. (Trong xử lý tín hiệu, chúng ta thường giả định tín hiệu một quá trình ergodic.)
Biến thể từ gần giống
  • Ergonomics (n): Công thái học, nhân trắc học. Đây thuật ngữ phổ biến chính xác hơn để chỉ lĩnh vực nghiên cứu về con người trong môi trường làm việc.
    • Good ergonomics can prevent workplace injuries. (Công thái học tốt có thể ngăn ngừa chấn thương nơi làm việc.)
  • Ergodicity (n): Tính ergodic.
    • The proof established the ergodicity of the system. (Chứng minh đã thiết lập tính ergodic của hệ thống.)
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa công thái học): Human factors engineering (kỹ thuật nhân tố con người).
  • (Cho nghĩa toán học): Không từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể mô tả " tính chất trung bình hóa".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ "ergodic".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ergodic".

ergodic

A scientist explains the ergodic hypothesis using a diagram of gas molecules in a box.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới khoa nghiên cứu về lao động (một nhánh của ngành khoa học kỹ thuật trong đó dùng khoa học sinh học để nghiên cứu mối quan hệ giữa người lao động môi trường làm việc của họ)

Từ tương tự

Từ gần giống