haphazard

/'hæp'hæzəd/
danh từ
  1. sự may rủi, sự ngẫu nhiên, sự tình cờ
    • at (by) haphazard
      ngẫu nhiên, tình cờ
tính từ & phó từ
  1. may rủi, ngẫu nhiên, tình cờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "haphazard"

haphazard
The books were stacked in a haphazard pile on the desk.