raptorial

/ræp'tɔ:riəl/
Học thuật
Thân thiện
raptorial

The eagle's raptorial talons grasp a fish from the river.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về loài ăn thịt (chim, thú): Dùng để mô tả đặc điểm của động vật, đặc biệt chim, sống bằng cách săn bắt ăn thịt con mồi còn sống.
    • tính tham lam, tàn bạo (nghĩa bóng): Dùng để mô tả bản chất hoặc hành vi tham lam, háu ăn, giống như đặc tính của loài săn mồi.
  2. Danh từ:

    • Chim ăn thịt: Chỉ một loài chim thuộc nhóm săn mồi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The eagle has sharp, raptorial claws for catching fish. (Đại bàng những móng vuốt sắc nhọn thuộc loài ăn thịt để bắt .)
    • His raptorial business tactics left many competitors ruined. (Những chiến thuật kinh doanh tham lam của anh ta đã khiến nhiều đối thủ phá sản.)
  • Danh từ:

    • Owls and hawks are both considered raptorials. ( diều hâu đều được coi những loài chim ăn thịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "raptorial adaptation": sự thích nghi để săn mồi.

    • The raptorial adaptation of the peregrine falcon allows it to dive at incredible speeds. (Sự thích nghi để săn mồi của chim cắt peregrine cho phép lao xuống với tốc độ đáng kinh ngạc.)
  • "raptorial instinct": bản năng săn mồi.

    • The cat's raptorial instinct is triggered by the movement of a small mouse. (Bản năng săn mồi của con mèo được kích hoạt bởi chuyển động của một con chuột nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Raptor (danh từ): chim săn mồi, loài ăn thịt.

    • The bald eagle is a well-known raptor. (Đại bàng đầu trắng một loài chim săn mồi nổi tiếng.)
  • Predatory (tính từ): tính săn mồi, ăn thịt; (nghĩa bóng) tham lam, bóc lột.

    • Sharks are predatory fish. (Cá mập loài ăn thịt.)
Từ đồng nghĩa
  • Predacious (tính từ): tập tính săn mồi, ăn thịt.
  • Vulturine (tính từ): giống như kền kền; tham lam, chực chờ để lợi dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verbs phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "raptorial")

raptorial

The eagle's raptorial talons grasp a fish from the river.

tính từ
  1. (thuộc) loài ăn thịt (chim, thú)
  2. (nghĩa bóng) tham lam, tham tàn
danh từ
  1. chim ăn thịt

Từ tương tự