rapacious

/rə'peiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
rapacious

A rapacious wolf hunts a rabbit in the snowy forest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tham lam, tàn bạo, bóc lột: Chỉ sự ham muốn quá mức, thường về tiền bạc, tài sản hoặc quyền lực, sẵn sàng dùng mọi thủ đoạn để đạt được, không quan tâm đến hậu quả hay đạo đức.
    • Phàm ăn, tham ăn: (Về động vật) bản năng ăn thịt mạnh mẽ liên tục tìm kiếm con mồi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The rapacious warlord seized all the land and resources for himself. (Tên tướng cướp tham lam chiếm đoạt tất cả đất đai tài nguyên cho riêng hắn.)
    • The company was accused of rapacious business practices that destroyed small competitors. (Công ty bị cáo buộc những hành vi kinh doanh tàn bạo nhằm tiêu diệt các đối thủ nhỏ.)
    • The rapacious wolf hunted throughout the night. (Con sói phàm ăn săn mồi suốt đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rapacious appetite": Sự thèm muốn hoặc ham ăn vô độ.
    • He has a rapacious appetite for power. (Hắn ta một sự thèm muốn quyền lực vô độ.)
  • "rapacious capitalism": Chủ nghĩa tư bản tàn bạo, chỉ tập trung vào lợi nhuận bỏ qua đạo đức xã hội.
    • The documentary criticizes the era of rapacious capitalism. (Bộ phim tài liệu chỉ trích thời kỳ của chủ nghĩa tư bản tàn bạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Rapacity (danh từ): Tính tham lam, sự ham muốn chiếm đoạt.
    • The rapacity of the invaders knew no bounds. (Lòng tham của những kẻ xâm lược không giới hạn.)
  • Rapaciousness (danh từ): Tính chất tham lam, phàm ăn.
  • Rapaciously (trạng từ): Một cách tham lam, tàn bạo.
Từ đồng nghĩa
  • Greedy: Tham lam.
  • Voracious: Tham ăn, ham muốn mãnh liệt.
  • Predatory: tính săn mồi, bóc lột.
  • Avaricious: Hám lợi, tham tiền.
  • Grasping: Tham lam, hay vét.
Thành ngữ liên quan
  • "Like a rapacious beast": Như một con thú tham ăn/tàn bạo. (Dùng để von về sự tham lam tột độ của ai đó.)
    • He descended on the estate like a rapacious beast, claiming everything for himself. (Hắn ta xông vào tài sản như một con thú tàn bạo, tuyên bố mọi thứ đều thuộc về hắn.)
rapacious

A rapacious wolf hunts a rabbit in the snowy forest.

tính từ
  1. tham lạm, tham tàn
  2. tham ăn, phàm ăn