rascality

/rɑ:s'kæliti/
danh từ
  1. tính côn đồ, tính bất lương, tính đểu giả
  2. hành động côn đồ, hành động bất lương, hành động đểu giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rascality
A mischievous child's rascality is evident as he hides a toy from his friend.