slipperiness

/'slipərinis/
danh từ
  1. tính chất trơn (của đất)
  2. sự dễ tuột, sự khó nắm, sự gió giữ
  3. tính khó xử, tính tế nhị (của một vấn đề)
  4. (nghĩa bóng) sự không thể tin cậy được; tính quay quắt; tính láu cá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

slipperiness
The ice on the sidewalk had a dangerous slipperiness.