raseuse

Học thuật
Thân thiện
raseuse

Une collègue raseuse raconte une longue histoire ennuyeuse pendant la pause.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Người nói nghe chán tai: Chỉ một người (thườngphụ nữ) cách nói chuyện, lời nói hoặc giọng điệu gây khó chịu, nhàm chán hoặc phiền toái cho người nghe.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Arrête de radoter, tu es une vraie raseuse ! (Đừng lải nhải nữa, đúngmột người nói chán tai!)
    • Elle est gentille, mais parfois c'est une raseuse avec ses histoires sans fin. ( ấy tốt bụng, nhưng đôi khi ấymột người nói chán tai với những câu chuyện dài lê thê của mình.)
    • Personne ne veut s'asseoir à côté de cette raseuse pendant le dîner. (Không ai muốn ngồi cạnh người nói chán tai đó trong bữa tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái khá thân mật thường dùng trong ngôn ngữ nói. có thể hàm ý chê bai nhẹ hoặc bày tỏ sự bực mình.
  • Có thể dùng để chỉ một người thói quen phàn nàn, càu nhàu hoặc nói về những chủ đề không thú vị một cách dai dẳng.
Biến thể từ gần giống
  • Raseur (danh từ giống đực): Dạng nam giới của "raseuse", cùng nghĩa: người nói chuyện chán tai.
    • Mon voisin est un raseur, il parle toujours de la météo. (Hàng xóm của tôimột người nói chán tai, anh ta luôn nói về thời tiết.)
  • Raser (động từ, nghĩa bóng): Làm cho chán, làm phiền bằng lời nói.
    • Ses discours interminables nous rasent. (Những bài nói dài dòng vô tận của anh ta làm chúng tôi chán ngấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Casse-pieds (thân mật): người phiền phức, kẻ quấy rầy.
  • Ennuyeux/ennuyeuse: người nhàm chán.
  • Râleur/râleuse: người hay càu nhàu, phàn nàn.
Từ trái nghĩa
  • Amusant(e): vui vẻ, thú vị.
  • Captivant(e): hấp dẫn, lôi cuốn.
  • Distrayant(e): giải trí, làm vui.
raseuse

Une collègue raseuse raconte une longue histoire ennuyeuse pendant la pause.

danh từ giống cái
  1. người nói nghe chán tai

Từ gần giống