rassis

tính từ
  1. se lại (bánh)
  2. bỏ lâu không cày (đất)
  3. điềm tĩnh
    • Esprit rassis
      đầu óc điềm tĩnh
danh từ giống đực
  1. bánh se lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rassis"

rassis
Le boulanger retire un pain rassis de l'étagère.