ratatiné

tính từ
  1. quắt lại
    • Pomme ratatinée
      quả táo quắt lại
    • Figure ratatinée
      mặt quắt lại
  2. (thân mật) hỏng nặng
    • Nous l'avons échappé belle, mais la voiture est ratatinée
      chúng tôi thoát nạn nhưng chiếc xe thì hỏng nặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ratatiné"

Từ có nhắc đến "ratatiné"

ratatiné
La pomme ratatinée est posée sur la table de la cuisine.