ratite

/'rætait/
tính từ
  1. (động vật học) (thuộc) loại chim chạy
danh từ
  1. (động vật học) loại chim chạy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ratite
An ostrich, a large ratite, runs across the African savanna.