radiate

/'reidiit/
tính từ
  1. toả ra, xoè ra
động từ
  1. toả ra chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...)
    • the sun radiates light and heat
      mặt trời toả ra ánh sáng sức nóng
  2. bắn tia, bức xạ, phát xạ
  3. (nghĩa bóng) toả ra, lộ ra (vẻ hoan hỉ, niềm vui sướng, tình yêu, sức sống...)
  4. phát thanh
    • to radiate a program
      phát thanh một chương trình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "radiate"

Từ có nhắc đến "radiate"

radiate
The sun radiates heat and light across the solar system.