rattacher

ngoại động từ
  1. buộc lại
    • Rattacher les cordons de ses souliers
      buộc lại dây giày
  2. nối, gắn
    • Rattacher une question à une autre
      gắn một vấn đề với vấn đề khác
    • Sentiment qui le rattache au pays
      tình cảm gắn anh ta với xứ sở
  3. sáp nhập
    • Rattacher un village à une province
      sáp nhập một vào một tỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rattacher"

Từ có nhắc đến "rattacher"