razzier

ngoại động từ
  1. cướp bóc, càn
    • Razzier une tribu
      cướp bóc một bộ lạc
  2. (thân mật, từ nghĩa ) cướp đi, cuỗm đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "razzier"

razzier
Une bande de corbeaux a réussi à razzier toutes les cerises du jardin.