realm

/relm/
Học thuật
Thân thiện
realm

The queen rules over a peaceful realm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vương quốc, vương quốc chủ quyền: Một khu vực địa hoặc lãnh thổ được cai trị bởi một vị vua hoặc nữ hoàng.
    • Lĩnh vực, phạm vi, địa hạt: Một lĩnh vực hoặc phạm vi hoạt động, kiến thức, hoặc kinh nghiệm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vương quốc):

    • The king's decree was law throughout the entire realm. (Sắc lệnh của nhà vua luật trên toàn bộ vương quốc.)
    • Knights from distant realms came to compete in the tournament. (Các hiệp sĩ từ những vương quốc xa xôi đã đến để thi đấu trong giải đấu.)
  • Danh từ (Lĩnh vực, phạm vi):

    • Her research is in the realm of theoretical physics. (Nghiên cứu của ấy thuộc lĩnh vực vật lý thuyết.)
    • Such fantastical creatures exist only in the realm of fiction. (Những sinh vật kỳ ảo như vậy chỉ tồn tại trong địa hạt của tiểu thuyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "beyond the realm of possibility": ngoài khả năng, không thể xảy ra.

    • A cure for that disease was once thought to be beyond the realm of possibility. (Một phương pháp chữa trị cho căn bệnh đó đã từng được cho ngoài khả năng có thể.)
  • "within the realm of": trong phạm vi của, thuộc về lĩnh vực.

    • Keeping the project on budget is within the realm of our capabilities. (Việc giữ dự án trong ngân sách nằm trong khả năng của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Kingdom (n): vương quốc (thường dùng thay thế cho nghĩa "vương quốc" của realm).
  • Domain (n): lãnh địa, lĩnh vực (gần nghĩa với realm về mặt phạm vi kiến thức hoặc ảnh hưởng).
  • Sphere (n): lĩnh vực, phạm vi (nhấn mạnh đến phạm vi hoạt động hoặc ảnh hưởng).
Từ đồng nghĩa
  • Vương quốc: Kingdom, monarchy, empire.
  • Lĩnh vực: Domain, field, area, sphere, province, territory.
Thành ngữ liên quan
  • The realm of the senses: thế giới của các giác quan, lĩnh vực cảm nhận.

    • The artist's work explores the realm of the senses. (Tác phẩm của nghệ sĩ khám phá thế giới của các giác quan.)
  • Peer of the realm: quý tộc cấp cao ( ghế trong thượng nghị viện) của một vương quốc.

    • He was made a peer of the realm for his service to the nation. (Ông được phong làm quý tộc cấp cao những cống hiến cho quốc gia.)
realm

The queen rules over a peaceful realm.

danh từ
  1. vương quốc
  2. (nghĩa bóng) lĩnh vực, địa hạt
    • the realm of imagination
      lĩnh vực tưởng tượng

Từ đồng nghĩa