region

/'ri:dʤn/
danh từ
  1. vùng, miền
    • a mountainous region
      miền đồi núi
    • the abdominal region
      (giải phẫu) vùng bụng
  2. tầng lớp (quyển khí...)
  3. lĩnh vực
    • the region of metaphysics
      lĩnh vực siêu hình học
  4. khoảng
    • this costs in the region of 500d
      cái đó giá trong khoảng 500 đồng

Idioms

  • lower (nether) regions
    địa ngục, âm ti
  • upon regions
    trời, thiên đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

region
A map shows the mountainous region in green.