region

/'ri:dʤn/
Học thuật
Thân thiện
region

A map shows the mountainous region in green.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng, miền, khu vực: Một khu vực địa rộng lớn, được xác định bởi các đặc điểm tự nhiên, hành chính, hoặc văn hóa chung.
    • Bộ phận, khu vực (trên cơ thể): Một phần cụ thể của cơ thể động vật hoặc người.
    • Lĩnh vực, phạm vi: Một lĩnh vực hoặc phạm vi hoạt động, tư tưởng, hoặc kiến thức.
    • Khoảng (số lượng, giá cả): Một số lượng hoặc mức giá gần đúng, không chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The wine from this region is famous. (Rượu vang từ vùng này rất nổi tiếng.)
    • He felt a pain in the chest region. (Anh ấy cảm thấy đauvùng ngực.)
    • Her research is in the region of theoretical physics. (Nghiên cứu của ấy thuộc lĩnh vực vật lý thuyết.)
    • The repair costs will be in the region of two million dong. (Chi phí sửa chữa sẽ vào khoảng hai triệu đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the region of": vào khoảng, xấp xỉ (một số lượng).
    • The population is in the region of five million. (Dân số vào khoảng năm triệu.)
  • "the lower regions" / "the nether regions": (văn chương, hài hước) địa ngục, âm ti; đôi khi chỉ phần dưới của cái đó.
    • The treasure was hidden in the nether regions of the castle. (Kho báu được giấutầng sâu nhất của lâu đài.)
Biến thể từ gần giống
  • Regional (adj): thuộc về vùng, mang tính khu vực.
    • Regional customs vary greatly. (Phong tục vùng miền rất đa dạng.)
  • Regionalism (n): chủ nghĩa khu vực; đặc điểm ngôn ngữ/văn hóa địa phương.
Từ đồng nghĩa
  • Area: khu vực, vùng (thường nhỏ hơn hoặc ít xác định rõ ràng hơn ).
  • Zone: khu vực, vùng (được phân định rõ ràng cho mục đích cụ thể, như - múi giờ).
  • Territory: lãnh thổ, vùng đất (nhấn mạnh quyền kiểm soát).
Thành ngữ liên quan
  • Upon regions: (cổ, văn chương) ở trên trời, thiên đường.
    • He is now in the regions above. (Giờ đây ông ấy đãcõi trên.)
region

A map shows the mountainous region in green.

danh từ
  1. vùng, miền
    • a mountainous region
      miền đồi núi
    • the abdominal region
      (giải phẫu) vùng bụng
  2. tầng lớp (quyển khí...)
  3. lĩnh vực
    • the region of metaphysics
      lĩnh vực siêu hình học
  4. khoảng
    • this costs in the region of 500d
      cái đó giá trong khoảng 500 đồng

Idioms

  • lower (nether) regions
    địa ngục, âm ti
  • upon regions
    trời, thiên đường