rebelle

tính từ
  1. phản nghịch
    • Armée rebelle
      quân đội phản nghịch
  2. chống lại, không chịu, không chịu theo, bất trị; không tiếp thu
    • Rebelle à la discipline
      không chịu theo kỷ luật
    • Fils rebelle
      đứa con bất trị
    • Mèches de cheveux rebelles
      món tóc không theo nếp
    • Organisme rebelle à certains remèdes
      cơ thể không chịu một số thuốc
    • Maladie rebelle
      bệnh không chịu thuốc
    • Esprit rebelle aux mathématiques
      đầu óc không tiếp thu được toán học
danh từ
  1. kẻ phản nghịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rebelle"

rebelle
Un rebelle refuse d'obéir aux ordres.