rebellion

/ri'beljən/
danh từ
  1. cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn
    • to rise in rebellion
      nổi loạn
    • a rebellion against the King
      một cuộc nổi loạn chống lại nhà vua
  2. sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

rebellion
A group of citizens stands united in peaceful rebellion against an unjust law.