revolt

/ri'voult/
danh từ
  1. cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn
    • to rise in revolt against...
      nổi lên chống lại...
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) sự ghê tởm
nội động từ
  1. nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn
    • people revolted against their wicked rulers
      nhân dân nổi lên chống lại bọn cầm quyền độc ác
  2. ghê tởm
    • his conscience revolts at the crime
      tội ác đó làm cho lương tâm anh ta ghê tởm
ngoại động từ
  1. làm ghê tởm, làm chán ghét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "revolt"

revolt
The people revolted when bread prices tripled again.