recapitulation
/'ri:kə,pitju'leiʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự tóm tắt lại, sự nhắc lại những điểm chính: Hành động tóm tắt hoặc nhắc lại một cách ngắn gọn những ý chính, luận điểm hoặc sự kiện đã được trình bày trước đó.
- Phần tóm tắt, bản tóm tắt lại: Phần nội dung hoặc văn bản thực hiện việc tóm tắt, tổng kết lại những điều đã nói.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The professor's recapitulation at the end of the lecture helped students remember the key points. (Phần tóm tắt lại của giáo sư ở cuối bài giảng đã giúp sinh viên nhớ các điểm chính.)
- He provided a brief recapitulation of the main arguments before concluding his speech. (Anh ấy đã đưa ra một bản tóm tắt ngắn gọn các lập luận chính trước khi kết thúc bài phát biểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong âm nhạc: Chỉ phần của một tác phẩm (đặc biệt trong hình thức sonata) nơi các chủ đề âm nhạc chính được giới thiệu trước đó được lặp lại.
- The recapitulation in the sonata brings back the main theme in the tonic key. (Phần tái hiện chủ đề trong bản sonata đưa chủ đề chính trở lại ở giọng chủ.)
- Trong sinh học phát triển: Hiện tượng trong quá trình phát triển phôi thai khi các đặc điểm hoặc cấu trúc từ lịch sử tiến hóa của loài xuất hiện trở lại.
- The theory of recapitulation suggests that ontogeny recapitulates phylogeny. (Học thuyết tái hiện phát sinh cho rằng sự phát triển cá thể lặp lại sự phát triển chủng loại.)
Biến thể và từ gần giống
- Recapitulate (động từ): tóm tắt lại, nhắc lại những điểm chính.
- She will recapitulate the plan at the meeting. (Cô ấy sẽ tóm tắt lại kế hoạch trong cuộc họp.)
- Recapitulatory (tính từ): có tính chất tóm tắt lại.
- The final chapter serves a recapitulatory function. (Chương cuối cùng có chức năng tóm tắt lại.)
Từ đồng nghĩa
- Summary: bản tóm tắt.
- Recap (thông tục): phần tóm tắt, nhắc lại.
- Reiteration: sự nhắc lại, sự lặp lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verbs phổ biến)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến)
danh từ
- sự tóm lại; sự tóm tắt lại
- bản tóm tắt lại