recapture

/'ri:'kæptʃə/
danh từ
  1. sự bắt lại (một tù binh)
  2. việc đoạt lại (giải thưởng...)
  3. người bị bắt lại; vật đoạt lại được
ngoại động từ
  1. bắt lại (một tù binh)
  2. đoạt lại (giải thưởng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

recapture
The soldiers recapture the fort after a fierce battle.