recce
/'reksi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự trinh sát, sự dò thám: Hành động hoặc nhiệm vụ thu thập thông tin tình báo về địa hình, vị trí, hoặc lực lượng của đối phương, thường được thực hiện một cách bí mật hoặc nhanh chóng. Từ này thường được dùng trong bối cảnh quân sự hoặc cảnh sát.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The soldiers went on a night recce to gather information about the enemy camp. (Những người lính đã thực hiện một cuộc trinh sát ban đêm để thu thập thông tin về doanh trại địch.)
- Before the operation, the commander ordered a quick recce of the area. (Trước chiến dịch, chỉ huy đã ra lệnh thực hiện một cuộc dò thám nhanh khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to do a recce": thực hiện một cuộc trinh sát.
- The special forces team will do a recce of the building before the raid. (Đội đặc nhiệm sẽ thực hiện một cuộc trinh sát tòa nhà trước cuộc đột kích.)
"recce mission": nhiệm vụ trinh sát (đây là một cụm danh từ, không phải từ đơn lẻ "recce").
- He was assigned a dangerous recce mission behind enemy lines. (Anh ta được giao một nhiệm vụ trinh sát nguy hiểm phía sau chiến tuyến của địch.)
Biến thể và từ gần giống
Reconnaissance (n): sự trinh sát (dạng đầy đủ và trang trọng hơn của "recce").
- Aerial reconnaissance provided crucial data. (Trinh sát trên không cung cấp dữ liệu quan trọng.)
Scout (n/v): trinh sát, trinh sát viên / đi trinh sát.
- They sent a scout ahead to check the path. (Họ đã phái một trinh sát viên đi trước để kiểm tra lối đi.)
Từ đồng nghĩa
- Recon (n): (từ lóng, viết tắt) sự trinh sát.
- Surveillance (n): sự giám sát, theo dõi (nhấn mạnh vào việc quan sát liên tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "recce").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "recce").
danh từ
- (quân sự), (từ lóng) sự trinh sát, sự dọ thám