recital

/ri'saitl/
danh từ
  1. sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể; chuyện kể lại, chuyện thuật lại
  2. sự ngâm, sự bình (thơ)
  3. (âm nhạc) cuộc biểu diễn độc tấu
  4. (pháp ) đoạn văn kiện kể lại sự kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

recital
She gave a piano recital in the school auditorium.