yarn

/jɑ:n/
danh từ
  1. sợi, chỉ
    • yarn of nylon
      sợi ni lông, chỉ ni lông
  2. (thông tục) chuyện huyên thiên; chuyện bịa
    • to spin a yarn
      kể chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa
nội động từ
  1. (thông tục) nói chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "yarn"

Từ có nhắc đến "yarn"

yarn
A grandmother knits a colorful scarf from a ball of yarn.