recluse

/ri'klu:s/
tính từ
  1. sống ẩn dật, xa lánh xã hội
danh từ
  1. người sống ẩn dật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "recluse"

recluse
A solitary recluse lives in a small cabin deep in the woods.