withdrawn

/wi 'dr :/
Học thuật
Thân thiện
withdrawn

He is a withdrawn man who prefers reading alone in the library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thu mình, khép kín: Chỉ một người tính cách ít giao tiếp, thíchmột mình không dễ dàng chia sẻ suy nghĩ hay cảm xúc với người khác.
    • Rút lui, tách biệt: Trạng thái đã rút khỏi một hoạt động, một nhóm hoặc xã hội để sống tách biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He became very withdrawn after the incident. (Anh ấy trở nên rất thu mình sau sự việc đó.)
    • She is a quiet and withdrawn child. ( một đứa trẻ trầm lặng khép kín.)
    • The monk leads a withdrawn life in the mountains. (Vị tu sống một cuộc đời tách biệt trên núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Socially withdrawn": Thu mình về mặt xã hội, tránh các tương tác xã hội.

    • The patient is socially withdrawn and avoids eye contact. (Bệnh nhân thu mình về mặt xã hội tránh giao tiếp bằng mắt.)
  • "Withdrawn behavior": Hành vi thu mình, khép kín.

    • Teachers noticed his withdrawn behavior in class. (Các giáo viên nhận thấy hành vi thu mình của cậu trong lớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Withdraw (động từ): Rút lui, rút ra, rút tiền.

    • He decided to withdraw from the competition. (Anh ấy quyết định rút lui khỏi cuộc thi.)
  • Withdrawal (danh từ): Sự rút lui; sự cai nghiện.

    • The withdrawal of troops was completed. (Việc rút quân đã hoàn tất.)
Từ đồng nghĩa
  • Introverted: Hướng nội.
  • Reclusive: Ẩn dật, sống ẩn.
  • Reserved: Kín đáo, dè dặt.
  • Detached: Tách rời, xa cách.
Từ trái nghĩa
  • Outgoing: Hướng ngoại, cởi mở.
  • Sociable: Hòa đồng.
  • Gregarious: Thích giao du.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "withdrawn" với nghĩa tính từ thu mình.)

withdrawn

He is a withdrawn man who prefers reading alone in the library.

ngoại động từ withdrew; withdrawn
  1. rút, rút khỏi
    • to withdraw the hand from the pocket
      rút tay ra khỏi túi
  2. rút, rút lui
    • to withdraw troops from a position
      rút quân khỏi một vị trí
    • to withdraw a sum of money
      rút một số tiền ra
    • to withdraw a child from school
      cho một đứa bé thôi học
  3. rút, rút lại
    • to withdraw an accusation
      rút một lời tố cáo
  4. (pháp ) sự huỷ bỏ; sự thu hồi
    • to withdraw an order
      huỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đn đặt hàng
  5. kéo (màn)
nội động từ
  1. rút lui (khỏi một ni)
    • after dinner they withdrew
      sau bữa com họ rút lui
  2. (quân sự) rút quân
  3. ra, rút ra
    • to withdraw from a society
      rút ra khỏi một hội

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "withdrawn"