withdrawn

/wi 'dr :/
ngoại động từ withdrew; withdrawn
  1. rút, rút khỏi
    • to withdraw the hand from the pocket
      rút tay ra khỏi túi
  2. rút, rút lui
    • to withdraw troops from a position
      rút quân khỏi một vị trí
    • to withdraw a sum of money
      rút một số tiền ra
    • to withdraw a child from school
      cho một đứa bé thôi học
  3. rút, rút lại
    • to withdraw an accusation
      rút một lời tố cáo
  4. (pháp ) sự huỷ bỏ; sự thu hồi
    • to withdraw an order
      huỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đn đặt hàng
  5. kéo (màn)
nội động từ
  1. rút lui (khỏi một ni)
    • after dinner they withdrew
      sau bữa com họ rút lui
  2. (quân sự) rút quân
  3. ra, rút ra
    • to withdraw from a society
      rút ra khỏi một hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "withdrawn"

withdrawn
He is a withdrawn man who prefers reading alone in the library.