recommander

ngoại động từ
  1. giới thiệu, tiến cử, gửi gắm
    • recommander un élève à ses maîtres
      gửi gắm một cậu học sinh cho các thầy
  2. dặn dò, khuyên bảo; khuyên
    • Je vous recommande d'être prudent
      tôi khuyên anh nên thận trọng
  3. làm cho đáng quý mến
  4. gửi bảo đảm (thư...)
    • recommander son âme à Dieu
      cầu Chúa phù hộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "recommander"