reconcilable

/'rekənsailəbl/
Học thuật
Thân thiện
reconcilable

Her way of thinking is reconcilable with mine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể hòa giải, có thể giảng hòa: khả năng được giải quyết, làm cho phù hợp hoặc thống nhất trở lại sau khi sự bất đồng, xung đột.
    • Nhất trí, không mâu thuẫn: Có thể làm cho phù hợp, tương thích hoặc không đối lập với nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Their differences are reconcilable with some effort from both sides. (Sự khác biệt của họ có thể hòa giải được với một chút nỗ lực từ cả hai phía.)
    • The two theories are not mutually exclusive; they are perfectly reconcilable. (Hai học thuyết này không loại trừ lẫn nhau; chúng hoàn toàn nhất trí với nhau.)
    • Her way of thinking is reconcilable with mine. (Cách suy nghĩ của ấy có thể hòa hợp với cách suy nghĩ của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "reconcilable with": có thể hòa hợp với, có thể tương thích với.
    • His actions are not reconcilable with his earlier promises. (Hành động của anh ta không thể hòa hợp với những lời hứa trước đó của anh ta.)
  • "mutually reconcilable": có thể hòa giải lẫn nhau, tương thích lẫn nhau.
    • Finding a solution requires that both positions are mutually reconcilable. (Việc tìm ra giải pháp đòi hỏi cả hai lập trường phải có thể hòa giải lẫn nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Reconcile (động từ): hòa giải, làm cho hòa hợp.
    • They managed to reconcile their differences. (Họ đã xoay xở để hòa giải những khác biệt của mình.)
  • Reconciliation (danh từ): sự hòa giải, sự hòa hợp.
    • The meeting aimed at achieving reconciliation between the two parties. (Cuộc họp nhằm mục đích đạt được sự hòa giải giữa hai bên.)
  • Irreconcilable (tính từ, trái nghĩa): không thể hòa giải, không thể dung hòa.
    • They held irreconcilable views on the matter. (Họ những quan điểm không thể hòa giải về vấn đề này.)
Từ đồng nghĩa
  • Compatible: tương thích, hợp nhau.
  • Harmonizable: có thể điều hòa, có thể làm cho hài hòa.
  • Settlable: có thể dàn xếp, có thể giải quyết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ 'reconcilable'. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc 'reconcile').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'reconcilable').

reconcilable

Her way of thinking is reconcilable with mine.

tính từ
  1. có thể hoà giải, có thể giảng hoà được
  2. nhất trí, không mâu thuẫn
    • reconcilable statements
      những lời tuyên bố nhất trí với nhau

Từ tương tự