reconditeness

/ri'kɔndaitnis/
Học thuật
Thân thiện
reconditeness

The professor discussed the reconditeness of the ancient philosophical text.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất tối tăm, khó hiểu: Chỉ đặc điểm của một vấn đề, kiến thức hoặc văn bản rất phức tạp, sâu xa không dễ dàng nắm bắt đối với người thường.
    • Tính chất bí hiểm, thâm thúy: Ám chỉ sự sâu sắc, uyên thâm đến mức chỉ số ít người am hiểu mới có thể thấu hiểu được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The reconditeness of the ancient philosophical text discouraged many new students. (Tính chất khó hiểu của văn bản triết học cổ đại khiến nhiều sinh viên mới nản lòng.)
    • He was fascinated by the reconditeness of quantum mechanics. (Anh ấy bị cuốn hút bởi sự thâm thúy của học lượng tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "reconditeness of thought": sự uyên thâm/sâu sắc trong tư tưởng.

    • The professor's lectures were known for their reconditeness of thought. (Các bài giảng của vị giáo sư nổi tiếng sự uyên thâm trong tư tưởng.)
  • "to delve into the reconditeness of a subject": đi sâu khám phá tính chất phức tạp, sâu xa của một chủ đề.

    • Her research aims to delve into the reconditeness of medieval symbolism. (Nghiên cứu của ấy nhằm đi sâu khám phá tính chất phức tạp của biểu tượng thời trung cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Recondite (adj): tối tăm, khó hiểu, uyên thâm.
    • The book is full of recondite references. (Cuốn sách đầy những dẫn chiếu khó hiểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Abstruseness: tính trừu tượng, khó hiểu.
  • Profundity: chiều sâu, sự sâu sắc.
  • Esotericism: tính chất bí truyền, chỉ dành cho người trong giới.
Từ trái nghĩa
  • Simplicity: sự đơn giản, dễ hiểu.
  • Clarity: sự rõ ràng, minh bạch.
  • Accessibility: tính dễ tiếp cận, dễ hiểu.
reconditeness

The professor discussed the reconditeness of the ancient philosophical text.

danh từ
  1. tính chất tối tăm, tính chất bí hiểm, tính chất khó hiểu (vấn đề, văn...)