profundity

/profundity/
Học thuật
Thân thiện
profundity

The philosopher contemplated the profundity of the ancient text.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sâu sắc, sự thâm thúy: Chất lượng của việc chiều sâu về trí tuệ, tư tưởng hoặc cảm xúc; thể hiện sự hiểu biết sâu rộng ý nghĩa quan trọng.
    • Sự sâu xa: Tính chất của một ý tưởng, lời nói hoặc cảm xúc nhiều tầng ý nghĩa đòi hỏi sự suy ngẫm.
    • Độ sâu (vật ): Mặc dù ít phổ biến hơn, từ này đôi khi có thể chỉ độ sâu về mặt vật của một vật thể hoặc không gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The profundity of his philosophical writings is widely admired. (Sự sâu sắc trong các tác phẩm triết học của ông ấy được ngưỡng mộ rộng rãi.)
    • She was struck by the profundity of the poet's simple words. ( ấy bị ấn tượng bởi sự sâu xa trong những lời lẽ giản dị của nhà thơ.)
    • We discussed the profundity of the ocean's depths. (Chúng tôi thảo luận về độ sâu của đáy đại dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To grasp the profundity of something": Hiểu được chiều sâu, tầm quan trọng sâu sắc của một điều đó.
    • It took me years to grasp the full profundity of my grandfather's advice. (Tôi mất nhiều năm để thấu hiểu trọn vẹn sự sâu sắc trong lời khuyên của ông nội.)
  • "A moment of profundity": Một khoảnh khắc mang tính thâm thúy, sâu sắc.
    • Amidst the casual conversation, he shared a moment of profundity that silenced everyone. (Giữa cuộc trò chuyện thông thường, anh ấy chia sẻ một khoảnh khắc sâu sắc khiến mọi người im lặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Profound (adj): Sâu sắc, thâm thúy.
    • He made a profound observation. (Anh ấy đưa ra một nhận xét sâu sắc.)
  • Profoundly (adv): Một cách sâu sắc.
    • I am profoundly grateful for your help. (Tôicùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Depth: Chiều sâu, sự sâu sắc.
  • Deepness: Độ sâu, tính chất sâu.
  • Wisdom: Sự khôn ngoan, minh triết (nhấn mạnh đến tri thức hiểu biết).
  • Insightfulness: Tính sâu sắc, sự sáng suốt.
Từ trái nghĩa
  • Superficiality: Tính hời hợt, nông cạn.
  • Shallowness: Sự nông cạn.
profundity

The philosopher contemplated the profundity of the ancient text.

danh từ
  1. sự sâu, bề dâu
  2. sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý