dénier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Chối, không chịu nhận: Từ chối thừa nhận sự tồn tại, tính đúng đắn hoặc quyền sở hữu của một điều gì đó. Hành động này thường mang tính phủ nhận mạnh mẽ.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Il a dénié toute implication dans l'affaire. (Anh ta đã chối bỏ mọi liên quan đến vụ việc.)
- L'accusé dénie les faits qui lui sont reprochés. (Bị cáo chối bỏ những hành vi bị cáo buộc.)
- On ne peut lui dénier un certain talent. (Không thể không chịu nhận rằng anh ấy có một tài năng nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Dénier la réalité": chối bỏ thực tế, không chấp nhận sự thật hiển nhiên.
- Dénier la réalité ne résoudra pas le problème. (Chối bỏ thực tế sẽ không giải quyết được vấn đề.)
- "Se voir dénier un droit": bị từ chối một quyền.
- Les citoyens se sont vus dénier le droit de vote. (Các công dân đã bị từ chối quyền bầu cử.)
Biến thể và từ gần giống
- Déni (danh từ giống đực): sự chối bỏ, sự phủ nhận.
- Son déni de la situation est inquiétant. (Sự chối bỏ tình hình của anh ta thật đáng lo ngại.)
- Dénégation (danh từ giống cái): sự chối, lời chối (thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc tranh luận).
- Il a persisté dans sa dénégation. (Anh ta vẫn khăng khăng chối.)
Từ đồng nghĩa
- Nier: phủ nhận (nghĩa rộng, có thể là phủ nhận một sự kiện, một lời nói).
- Contester: tranh cãi, phản đối (tập trung vào việc không đồng ý và đưa ra lý lẽ phản bác).
- Refuser: từ chối (từ chối một đề nghị, yêu cầu; ít dùng để chỉ việc chối bỏ sự thật).
Từ trái nghĩa
- Reconnaître: thừa nhận, công nhận.
- Admettre: thừa nhận, chấp nhận.
- Accorder: chấp thuận, thừa nhận (một quyền lợi).
ngoại động từ
- chối, không chịu nhận
- Dénier sa fautechối là không có lỗi
- Dénier un droit à quelqu'unkhông chịu nhận cho ai một quyền