recours

danh từ giống đực
  1. sự cầu viện, sự trông nhờ vào, sự dùng đến
    • Avoir recours à quelqu'un
      cầu viện đến ai
    • Le recours à la violence
      sự dùng đến bạo lực
  2. phương cách, cùng kế cái cứu vãn
    • C'est notre derniers recours
      đóphương sách cuối cùng của chúng tôi
    • C'est sans recours
      không còn cứu vãn được nữa
  3. (luật học, pháp lý) sự xin xét lại, sự kháng án
    • recours en grâce
      sự xin ân xá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

recours
Le juge examine le recours en grâce.