rectifiable

/'rektifaiəbl/
tính từ
  1. có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được
  2. (vật ) có thể chỉnh lưu
  3. (hoá học) có thể cất lại, có thể tinh cất
  4. (rađiô) có thể tách sóng
  5. (toán học) cầu trường được
    • rectifiable curve
      đường cầu trường được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

rectifiable
The mechanic confirmed the damage to the car was rectifiable.