rectitude

/'rektitju:d/
danh từ
  1. thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "rectitude"

rectitude
A judge demonstrates rectitude in her courtroom.