red-blooded
/'red'blʌdid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mạnh khỏe, cường tráng: Chỉ người có sức khỏe thể chất tốt, tràn đầy sinh lực và sức sống.
- Dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực: Chỉ người có tinh thần mạnh mẽ, can đảm và quyết tâm.
- Hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết...): Mô tả thứ gì đó có sức lôi cuốn mạnh mẽ, đầy kịch tính hoặc cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He is a red-blooded athlete who trains every day. (Anh ấy là một vận động viên cường tráng, người tập luyện mỗi ngày.)
- The novel tells a red-blooded tale of adventure and romance. (Cuốn tiểu thuyết kể một câu chuyện hấp dẫn về phiêu lưu và tình yêu.)
- She made a red-blooded effort to overcome all difficulties. (Cô ấy đã nỗ lực hết mình để vượt qua mọi khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "red-blooded male/female": thường dùng để nhấn mạnh những phẩm chất nam tính/mạnh mẽ truyền thống (như sức mạnh, lòng can đảm, quyết đoán) của một người đàn ông/người phụ nữ.
- The movie portrays the classic image of a red-blooded American hero. (Bộ phim khắc họa hình ảnh kinh điển của một anh hùng Mỹ mạnh mẽ, can trường.)
Biến thể và từ gần giống
- Full-blooded (adj): đầy đủ, trọn vẹn; có thể dùng với nghĩa tương tự về sự mạnh mẽ, nhiệt huyết.
- He gave a full-blooded performance on stage. (Anh ấy đã có một màn trình diễn đầy nhiệt huyết trên sân khấu.)
Từ đồng nghĩa
- Vigorous: mạnh mẽ, sôi nổi.
- Stalwart: kiên cường, trung thành.
- Robust: khỏe mạnh, cường tráng.
- Courageous: dũng cảm, can đảm.
Thành ngữ liên quan
- Red-blooded thường được dùng như một thành ngữ cố định để mô tả phẩm chất. Một thành ngữ gần nghĩa là "full of vim and vigor" (tràn đầy sinh lực và sức sống).
- Even in his seventies, he is still full of vim and vigor. (Ngay cả ở tuổi bảy mươi, ông ấy vẫn tràn đầy sinh lực.)
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mạnh khoẻ, cường tráng
- dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực
- hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết...)