red-blooded

/'red'blʌdid/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mạnh khoẻ, cường tráng
  2. dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực
  3. hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

red-blooded
A red-blooded athlete runs across a sunlit field.