hearty

/'hɑ:ti/
tính từ
  1. vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
    • a hearty welcome
      sự tiếp đón nồng nhiệt
  2. thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng
    • hearty support
      sự ủng hộ thật tâm
  3. mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện
    • to be hale and hearty
      còn khoẻ mạnh tráng kiện
  4. thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn)
  5. ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm
  2. (hàng hải) my hearties! các bạn thuỷ thủ
  3. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) vận động viên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hearty"

hearty
He gave his friend a hearty handshake.