redolence

/'redouləns/
Học thuật
Thân thiện
redolence

The bakery's redolence of fresh bread and cinnamon fills the morning air.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mùi thơm nồng, mùi hương đậm đà, dễ chịu: Chỉ một mùi hương mạnh mẽ, dễ chịu thường gợi cảm, lan tỏa trong không khí.
    • Sự gợi nhớ, sự gợi lại (một ký ức, cảm xúc): Tính chất của một thứ đó khả năng làm sống dậy một ký ức hoặc cảm giác mạnh mẽ, thường thông qua mùi hương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The redolence of fresh coffee filled the kitchen every morning. (Mùi thơm nồng của cà phê mới pha lấp đầy căn bếp mỗi sáng.)
    • The old book had a redolence of vanilla and aged paper. (Cuốn sách tỏa ra một mùi thơm của vani giấy kỹ.)
    • For her, the song had a redolence of her childhood summers. (Đối với ấy, bài hát đó sự gợi nhớ về những mùa thời thơ ấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Redolence of/with something": Mang đậm hương thơm hoặc đặc tính của một thứ đó; chứa đựng gợi lên một cảm giác, ký ức.
    • The air was redolent with the scent of pine. (Không khí tràn ngập mùi thơm của thông.)
    • His stories are redolent of a bygone era. (Những câu chuyện của anh ấy gợi nhớ về một thời đại đã qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Redolent (tính từ): Thơm ngát, nồng nàn; gợi nhớ mạnh mẽ.
    • The bakery was redolent of warm bread. (Tiệm bánh mì thơm ngát mùi bánh mì nóng.)
  • Fragrance (danh từ): Hương thơm (nói chung, thường nhẹ nhàng dễ chịu).
  • Aroma (danh từ): Hương thơm đặc trưng, thường của thức ăn, đồ uống.
Từ đồng nghĩa
  • Fragrance: Hương thơm.
  • Bouquet: Hương thơm (thường dùng cho rượu vang).
  • Scent: Mùi hương.
  • Perfume: Hương thơm, nước hoa.
Thành ngữ liên quan
  • Redolent of memories: Đầy ắp/ gợi lên những ký ức.
    • The old photograph was redolent of memories from our school days. (Tấm ảnh gợi lên đầy ắp những ký ức từ thời đi học của chúng tôi.)
redolence

The bakery's redolence of fresh bread and cinnamon fills the morning air.

danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) mùi thơm phưng phức
  2. sự làm nhớ lại, sự gợi lại