bouquet

/'bukei/
Học thuật
Thân thiện
bouquet

A bride holds a beautiful bouquet of white roses.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • hoa: Một hoa được sắp xếp cẩn thận, thường được tặng như một món quà hoặc để trang trí.
    • Hương thơm, hương vị đặc trưng: Mùi hương dễ chịu, thường dùng để mô tả mùi thơm của rượu vang, cà phê, hoặc một món ăn.
    • Lời khen ngợi, lời chúc mừng: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Một lời bày tỏ sự ca ngợi hoặc chúc mừng.
dụ sử dụng
  • Danh từ ( hoa):

    • He gave her a beautiful bouquet of roses. (Anh ấy tặng ấy một hoa hồng tuyệt đẹp.)
    • The bride carried a bouquet of white lilies. (Cô dâu cầm một hoa loa kèn trắng.)
  • Danh từ (Hương thơm):

    • This wine has a rich bouquet of berries and oak. (Loại rượu vang này hương thơm đậm đà của quả mọng gỗ sồi.)
    • The bouquet of fresh coffee filled the kitchen. (Hương thơm của cà phê mới pha lan tỏa khắp nhà bếp.)
  • Danh từ (Lời khen):

    • The actor received a bouquet of praise for his performance. (Nam diễn viên nhận được vô số lời khen ngợi cho màn trình diễn của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bouquet garni": Một gia vị thảo mộc (thường gồm nguyệt quế, mùi tây, hương thảo) được buộc lại với nhau, dùng để nấu súp hoặc hầm, sau đó lấy ra trước khi ăn.
    • Add a bouquet garni to the stew for extra flavor. (Thêm một gia vị thảo mộc vào món hầm để tăng thêm hương vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Nose (n): (Trong nếm rượu) Khả năng cảm nhận hương thơm của rượu; cũng có thể chỉ chính mùi hương đó.
  • Posy (n): Một hoa nhỏ, thường được cầm tay.
  • Corsage (n): Một hoa nhỏ hoặc một bông hoa được cài lên áo, thường trong các dịp trang trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Bunch of flowers: hoa.
  • Aroma: Hương thơm (thường dễ chịu).
  • Fragrance: Hương thơm, mùi hương.
  • Compliment: Lời khen.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • To throw the bouquet: (Trong đám cưới) Hành động cô dâu ném hoa của mình cho các gái chưa chồng, với niềm tin người bắt được sẽ người kết hôn tiếp theo.
    • After the ceremony, the bride will throw the bouquet. (Sau lễ cưới, cô dâu sẽ ném hoa.)
bouquet

A bride holds a beautiful bouquet of white roses.

danh từ
  1. hoa
  2. hương vị (rượu); hương thơm phảng phất
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chúc mừng

Từ có nhắc đến "bouquet"