reformer

/ri'fɔ:mə/
danh từ
  1. nhà cải cách, nhà cải lương
  2. (sử học) người lânh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

reformer
A chemical engineer monitors the catalytic reformer in the refinery.