refreshment

/ri'freʃmənt/
danh từ
  1. sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
  2. sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại
    • to feel refreshment of mind and body
      cảm thấy trong người tâm hồn khoan khoái
  3. (số nhiều) các món ăn uống, các món ăn các loại giải khát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "refreshment"

Từ có nhắc đến "refreshment"

refreshment
A family enjoys refreshment by the pool on a sunny afternoon.