rehouse

/'ri:'hə:s/
Học thuật
Thân thiện
rehouse

The city will rehouse the families in modern apartments.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Chuyển đến chỗmới, đưa đến nhà ở khác: Hành động giúp đỡ hoặc sắp xếp để một người, một gia đình hoặc một nhóm người chuyển từ chỗ sang một chỗmới, thường tốt hơn hoặc phù hợp hơn.
    • Tái định cư: Hành động cung cấp chỗmới, đặc biệt cho những người bị ảnh hưởng bởi các dự án phát triển, thảm họa hoặc điều kiện sống không đảm bảo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The city council plans to rehouse the families living in the condemned building. (Hội đồng thành phố kế hoạch tái định cư cho các gia đình đang sống trong tòa nhà bị lên án nguy hiểm.)
    • After the flood, the charity helped to rehouse hundreds of people. (Sau trận , tổ chức từ thiện đã giúp tái định cư cho hàng trăm người.)
    • The government program aims to rehouse low-income families in safer neighborhoods. (Chương trình của chính phủ nhằm mục đích chuyển các gia đình thu nhập thấp đếnnhững khu phố an toàn hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be rehoused" (dạng bị động): được chuyển đến chỗmới.
    • All residents will be rehoused before the demolition begins. (Tất cả cư dân sẽ được chuyển đến chỗmới trước khi việc phá dỡ bắt đầu.)
  • "rehousing scheme/program": chương trình/chính sách tái định cư.
    • The rehousing scheme has been successful in improving living conditions. (Chương trình tái định cư đã thành công trong việc cải thiện điều kiện sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Rehousing (danh từ): sự tái định cư, việc chuyển đến chỗmới.
    • The rehousing of the community took several months. (Việc tái định cư cho cộng đồng mất vài tháng.)
  • Relocate (động từ): di dời, chuyển chỗhoặc nơi làm việc đến một địa điểm khác (nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho cả cá nhân doanh nghiệp).
Từ đồng nghĩa
  • Resettle: tái định cư, ổn định chỗmới.
  • Move: chuyển nhà (nghĩa chung, không nhất thiết nhấn mạnh vào việc được hỗ trợ hoặc cải thiện điều kiện).
Từ trái nghĩa
  • Evict: trục xuất, đuổi ra khỏi nhà (hành động buộc phải rời đi, thường không cung cấp chỗthay thế).
rehouse

The city will rehouse the families in modern apartments.

ngoại động từ
  1. đưa đếnnhà khác, chuyển nhà mới