relégué

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) bị tội đày, bị đày
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) người bị tội đày, người bị đày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "relégué"

relégué
Un homme relégué travaille dans un champ sous surveillance.