reléguer

ngoại động từ
  1. (luật học, pháp lý) đày đi
  2. (nghĩa rộng) giam hãm
    • Reléguer quelqu'un à la campagne
      giam hãm ainông thôn
  3. xếp xó
    • Reléguer un meuble au grenier
      xếp xó một đồ gỗ vào tầng thượng
  4. xếp, dồn (vào một tình trạng xấu)
    • Reléguer quelqu'un au second plan
      xếp ai xuống hàng thứ hai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống