relation

/ri'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
relation

Il entretient une relation amicale avec son voisin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quan hệ, mối liên hệ: Chỉ sự liên kết, sự liên quan giữa hai hoặc nhiều người, sự vật, sự việc hoặc ý tưởng.
    • Sự giao thiệp, sự liên lạc: Chỉ việc tiếp xúc, trao đổi giữa các cá nhân hoặc tổ chức.
    • Người thân, họ hàng: Chỉ một người quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân với người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La relation entre ces deux événements est évidente. (Mối quan hệ giữa hai sự kiện nàyrõ ràng.)
    • Ils entretiennent de bonnes relations avec leurs voisins. (Họ duy trì những mối quan hệ tốt với hàng xóm.)
    • C'est une relation de ma famille. (Đómột người thân trong gia đình tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en relation avec quelqu'un: giao thiệp, liên lạc với ai đó.

    • Je suis en relation avec un expert pour ce projet. (Tôi đang liên lạc với một chuyên gia cho dự án này.)
  • Par rapport à / En relation avec: Liên quan đến, liên hệ với.

    • Ses inquiétudes sont en relation avec l'avenir de l'entreprise. (Những lo lắng của anh ấy liên quan đến tương lai của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Relationnel (adj): Thuộc về quan hệ, giao tiếp.

    • Compétences relationnelles (Kỹ năng giao tiếp)
  • Relater (v): Kể lại, thuật lại.

    • Il a relaté les événements. (Anh ấy đã thuật lại các sự kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Lien (n.m): Mối liên kết, dây liên hệ.
  • Rapport (n.m): Mối quan hệ, báo cáo.
  • Parent (n.m/f): Người thân, họ hàng (nghĩa chỉ người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ 'relation' trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Avoir des relations (influentes): những mối quan hệ ( ảnh hưởng).
    • Il a trouvé ce travail grâce à ses relations. (Anh ta tìm được công việc này nhờ những mối quan hệ của mình.)
relation

Il entretient une relation amicale avec son voisin.

danh từ giống cái
  1. quan hệ
    • Relation de cause à effet
      quan hệ nhân quả
    • Relations commerciales
      quan hệ buôn bán
  2. sự giao thiệp
    • Être en relation avec quelqu'un
      giao thiệp với ai
  3. người