relation

/ri'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
relation

A family reunion brings together many relations from across the country.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mối quan hệ, mối liên hệ: Sự kết nối hoặc liên quan giữa hai hoặc nhiều người, sự vật, sự việc hoặc ý tưởng.
    • Người bà con, họ hàng: Một người liên hệ với người khác thông qua huyết thống hoặc hôn nhân.
    • Sự thuật lại, sự kể lại: Hành động kể hoặc mô tả một sự kiện hoặc câu chuyện.
dụ sử dụng
  • Mối quan hệ, mối liên hệ:
    • The relation between diet and health is well-documented. (Mối quan hệ giữa chế độ ăn uống sức khỏe đã được ghi nhận rõ ràng.)
    • What is the relation of this evidence to the case? (Mối liên hệ của bằng chứng này với vụ án ?)
  • Người bà con, họ hàng:
    • She invited all her close relations to the wedding. ( ấy đã mời tất cả họ hàng thân thiết đến dự đám cưới.)
    • He is a distant relation of mine. (Anh ấy một người bà con xa của tôi.)
  • Sự thuật lại, sự kể lại:
    • His relation of the accident was very detailed. (Lời thuật lại vụ tai nạn của anh ấy rất chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • In relation to: Liên quan đến, so với.
    • We must consider the costs in relation to the benefits. (Chúng ta phải xem xét chi phí liên quan đến lợi ích.)
  • To bear no relation to: Không liên quan đến, hoàn toàn không giống.
    • The movie bears no relation to the original book. (Bộ phim không liên quan đến cuốn sách gốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Relationship (n): Mối quan hệ (thường chỉ mối quan hệ giữa người với người, hoặc sự liên kết chặt chẽ hơn).
    • They have a good working relationship. (Họ một mối quan hệ làm việc tốt.)
  • Relative (n): Người họ hàng, bà con.
    • She is visiting a relative in the hospital. ( ấy đang đi thăm một người họ hàng trong bệnh viện.)
  • Relate (v): Liên hệ, kể lại.
    • Can you relate what happened? (Bạn có thể kể lại chuyện đã xảy ra không?)
Từ đồng nghĩa
  • Connection (n): Sự kết nối, mối liên hệ.
  • Kinsman/Kinswoman (n): Người bà con, họ hàng (cách nói ).
  • Account (n): Sự trình bày, lời kể lại (một sự kiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "relation" danh từ, không phrasal verb. Các cụm động từ liên quan thường được hình thành từ động từ gốc "relate").

Thành ngữ liên quan
  • Poor relation: Người họ hàng nghèo; thứ kém quan trọng hoặc kém giá trị hơn so với những thứ khác cùng loại.
    • In terms of funding, the arts are often treated as the poor relation of education. (Về mặt tài trợ, nghệ thuật thường bị đối xử như một phần kém cỏi của giáo dục.)
relation

A family reunion brings together many relations from across the country.

danh từ
  1. sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại
  2. sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ
    • the relations of production
      quan hệ sản xuất
    • the relation between knowledge and practice
      mối quan hệ trí thức thực hành
  3. (số nhiều) sự giao thiệp
    • to have business relations somebody
      giao thiệp buôn bán với ai
    • to enter into relations with someone
      giao thiệp với ai
  4. người bà con, họ hàng, thân thuộc
    • he is a relation to me
      anh ta người bà con của tôi
    • relation by (on) the father's side
      người bà con bên nội
  5. (pháp ) sự đưa đơn lên chưởng lý