reliability

/ri,laiə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
reliability

The reliability of the old clock is why we still use it.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đáng tin cậy, độ tin cậy: Chất lượng của một người, vật, hoặc hệ thống có thể được tin tưởng một cách nhất quán để hoạt động tốt hoặc cung cấp kết quả chính xác.
    • Độ bền, khả năng chịu đựng: (Trong kỹ thuật) Khả năng của một máy móc hoặc thiết bị hoạt động không hỏng hóc trong một khoảng thời gian hoặc điều kiện nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The reliability of the witness's testimony was questioned in court. (Độ tin cậy trong lời khai của nhân chứng đã bị chất vấn tại tòa.)
    • This car brand is known for its reliability and low maintenance costs. (Thương hiệu xe hơi này nổi tiếng về độ tin cậy chi phí bảo trì thấp.)
    • Engineers are testing the reliability of the new battery under extreme temperatures. (Các kỹ sư đang kiểm tra độ bền của pin mới trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "reliability trial": (Chuyên ngành) Cuộc chạy thử độ bền, thường dành cho xe cộ, nhằm kiểm tra khả năng hoạt động ổn định trên quãng đường dài hơn tốc độ.

    • The vintage cars participated in a 500-mile reliability trial. (Những chiếc xe cổ đã tham gia một cuộc chạy thử độ bền dài 500 dặm.)
  • Trong nghiên cứu thống : "Reliability" chỉ tính nhất quán của một phép đo hoặc một thử nghiệm. Nếu một bài kiểm tra cho kết quả giống nhau khi được lặp lại, độ tin cậy cao.

    • The psychologist assessed the reliability of the personality survey. (Nhà tâm lý học đánh giá độ tin cậy của bảng khảo sát tính cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Reliable (tính từ): đáng tin cậy, chắc chắn.
    • She is a reliable employee who always meets her deadlines. ( ấy một nhân viên đáng tin cậy, luôn hoàn thành đúng hạn.)
  • Unreliability (danh từ): sự không đáng tin cậy.
    • The unreliability of the old data forced us to conduct a new study. (Tính không đáng tin cậy của dữ liệu buộc chúng tôi phải tiến hành một nghiên cứu mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Dependability: tính có thể tin cậy được, tính đáng tin cậy.
  • Trustworthiness: tính đáng tin cậy (thường dùng cho con người).
  • Consistency: tính nhất quán, tính kiên định.
Từ trái nghĩa
  • Unreliability: sự không đáng tin cậy.
  • Inconsistency: sự không nhất quán.
  • Undependability: sự không thể tin cậy được.
reliability

The reliability of the old clock is why we still use it.

danh từ
  1. sự đáng tin cậy

Idioms

  • reliability trials
    sự cho chạy thử trên một quâng đường dài (ô tô) (cốt để thử sức bền chịu đựng hơn thử tốc độ)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "reliability"