remit

/ri'mit/
ngoại động từ
  1. tha, (tội)
  2. miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt...)
  3. gửi, chuyển (hàng hoá, tiền...) qua bưu điện...
  4. hoân lại, đình lại
  5. trao (vấn đề ...) cho người thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án...) cho toà dưới xét xử
  6. làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng...
    • to remit one's anger
      nguôi giận
    • to remit one's efforts
      giảm cố gắng
  7. trả về tình trạng , phục hồi tình trạng
nội động từ
  1. thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng...
    • the fever begins to remit
      cơn sốt bắt đầu thuyên giảm
    • enthusiasm begins to remit
      nhiệt tình bắt đầu giảm đi
danh từ
  1. vấn đề chuyển (cho ai) để xét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

remit
The committee's remit is to review environmental policies.