remedial

/ri'mi:djəl/
tính từ
  1. (thuộc) sự chữa bệnh, (thuộc) sự điều trị; để chữa bệnh, để điều trị
  2. (thuộc) sự sửa chữa; để sửa chữa
    • remedial measure
      những biện pháp sửa chữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

remedial
A student attends a remedial math class after school.