healing

/'hi:liɳ/
tính từ
  1. để chữa bệnh, để chữa vết thương
    • healing ointments
      thuốc mỡ rịt vết thương
  2. đang lành lại, đang lên da non (vết thương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "healing"

healing
The gentle healing hand of the nurse soothed the patient.